Nội dung chính
- 1 Bông khoáng là gì? Quy trình sản xuất bông khoáng
- 2 Ưu điểm của bông khoáng
- 3 Nhược điểm của bông khoáng
- 4 Các loại bông khoáng phổ biến trên thị trường
- 5 Kích thước, thông số kỹ thuật của bông khoáng
- 6 Ứng dụng của bông khoáng
- 7 Báo giá bông khoáng Rockwool mới nhất 2026
- 8 Mathome Việt Nam – Đơn vị cung cấp bông khoáng Rockwool toàn quốc
Bông khoáng là gì? Quy trình sản xuất bông khoáng
Bông khoáng (Rockwool) là vật liệu cách nhiệt – cách âm – chống cháy được sản xuất từ 100% đá tự nhiên, trong đó hai thành phần chính là đá Bazan và đá vôi. Nhờ nguồn gốc từ khoáng chất tự nhiên, bông khoáng có khả năng chịu nhiệt cao, độ bền ổn định và phù hợp sử dụng trong nhiều hạng mục xây dựng và công nghiệp.

Quy trình sản xuất bông khoáng:
Quy trình sản xuất bông sợi khoáng được thực hiện theo công nghệ hiện đại và kiểm soát nghiêm ngặt. Trước hết, đá Bazan và đá vôi được phối trộn theo tỷ lệ tiêu chuẩn, sau đó đưa vào lò nung ở nhiệt độ cao từ 1350 – 1500°C. Ở mức nhiệt này, nguyên liệu nóng chảy hoàn toàn, tạo thành hỗn hợp dung nham ở trạng thái lỏng.
Tiếp theo, dòng dung nham được đưa qua thiết bị ly tâm cao tầng để kéo giãn thành các sợi khoáng mảnh. Với sự hỗ trợ của dàn lắc bông, các sợi khoáng được phân bố đều và liên kết chặt chẽ với nhau, tạo thành lớp bông có cấu trúc sợi đan xen. Cuối cùng, vật liệu được đưa qua thiết bị sấy và ép định hình, cắt theo quy cách để hình thành các sản phẩm bông khoáng hoàn chỉnh với ba dạng phổ biến: dạng tấm, dạng cuộn và dạng ống.

Quy trình này giúp bông khoáng đạt được các đặc tính kỹ thuật vượt trội như cách nhiệt, cách âm và chống cháy, đáp ứng tốt các tiêu chuẩn sử dụng trong xây dựng hiện đại.
Xem thêm: Điểm Danh Những Tính Năng Của Panel Bông Khoáng
Ưu điểm của bông khoáng
Bông khoáng được đánh giá cao trong lĩnh vực xây dựng và công nghiệp nhờ sở hữu nhiều ưu điểm vượt trội, đáp ứng đồng thời các yêu cầu về cách nhiệt, cách âm, chống cháy và an toàn sử dụng.
Cách nhiệt ổn định, tiết kiệm năng lượng
Bông khoáng có khả năng làm việc hiệu quả trong dải nhiệt độ từ 0°C đến 650°C, giúp hạn chế sự truyền nhiệt giữa môi trường bên trong và bên ngoài công trình. Nhờ đó, nhiệt độ trong không gian được duy trì ổn định, giảm thất thoát nhiệt và tiết kiệm đáng kể chi phí năng lượng trong quá trình vận hành.
Chống cháy, ngăn cháy lan hiệu quả
Sản phẩm được chứng nhận là vật liệu không cháy, đáp ứng tốt các tiêu chuẩn an toàn phòng cháy chữa cháy. Với điểm nóng chảy trên 1000°C, bông sợi khoáng có khả năng chịu nhiệt cao, giúp ngăn cháy lan và hạn chế rủi ro khi xảy ra hỏa hoạn.

Chống ẩm tốt, hạn chế đọng nước
Bông khoáng có chỉ số hấp thụ ẩm thấp, không bị đọng nước trong quá trình sử dụng thông thường. Vật liệu còn có khả năng kháng nước trong một khoảng thời gian nhất định khi bị nhúng một phần, góp phần duy trì hiệu quả cách nhiệt và kéo dài tuổi thọ công trình.
Khả năng cách âm, tiêu âm tốt
Nhờ cấu trúc sợi khoáng đan xen, Rockwool sở hữu hệ số tiêu âm cao, giúp hấp thụ và triệt tiêu âm thanh hiệu quả. Điều này đặc biệt phù hợp với nhà xưởng, phòng máy, khu kỹ thuật hoặc các không gian yêu cầu kiểm soát tiếng ồn.
Dễ vận chuyển, thi công nhanh
Bông khoáng thuận tiện trong quá trình xử lý, vận chuyển, lưu trữ và lắp đặt. Vật liệu dễ cắt ghép, linh hoạt theo nhiều quy cách và hạng mục khác nhau, giúp rút ngắn thời gian thi công và tối ưu chi phí nhân công.

An toàn cho sức khỏe người sử dụng
Sản phẩm không chứa CFC, HFC, HCFC, không sử dụng amiăng, không phát sinh chất độc hại. Khi thi công và sử dụng đúng kỹ thuật, Rockwool an toàn cho sức khỏe con người.
Thân thiện với môi trường
Sản phẩm có khả năng tái chế, không gây ô nhiễm trong quá trình sử dụng, phù hợp với xu hướng xây dựng xanh và bền vững hiện nay.
Xem thêm: Top 7 Ưu Điểm Của Bông Khoáng Rockwool Có Thể Bạn Quan Tâm
Nhược điểm của bông khoáng
Bên cạnh nhiều ưu điểm nổi bật, bông khoáng vẫn tồn tại một số hạn chế như:
- Giá thành cao hơn so với một số vật liệu cách nhiệt thông thường.
- Khi thi công cần trang bị đồ bảo hộ để tránh kích ứng da do sợi khoáng.
- Trọng lượng lớn hơn một số vật liệu cách nhiệt nhẹ, cần tính toán phù hợp với kết cấu công trình.

Xem thêm: Mặt Trái Của Bông Khoáng: Gây Độc, Ngứa, Ung Thư? ĐÚNG Hay SAI
Các loại bông khoáng phổ biến trên thị trường
Sau quá trình kéo sợi và định hình, bông sợi khoáng được sản xuất theo ba quy cách chính nhằm đáp ứng đa dạng nhu cầu thi công trong xây dựng và công nghiệp, bao gồm: dạng tấm, dạng cuộn và dạng ống.
Bông khoáng dạng tấm
Bông khoáng dạng tấm là loại được sử dụng phổ biến nhất trong xây dựng công nghiệp. Sản phẩm được ép thành tấm phẳng, có độ cứng và tỷ trọng đa dạng, dễ thi công trên các hệ khung kim loại hoặc bề mặt phẳng.
Rockwool dạng tấm được sản xuất phù hợp và đáp ứng tiêu chuẩn ASTM C612 loại I, II, IVA & IVB. Tùy theo nhu cầu sử dụng, sản phẩm có thể được phủ áo giấy nhôm, vải thủy tinh hoặc để trơn, giúp tăng khả năng bảo vệ và nâng cao hiệu quả sử dụng.

Bông khoáng dạng cuộn
Bông khoáng dạng cuộn được đóng gói dạng cuộn tròn, thuận tiện cho vận chuyển và thi công trên các bề mặt rộng, liên tục. Sản phẩm có thể được phủ lưới kẽm, giấy nhôm hoặc để trơn, phù hợp với từng điều kiện môi trường và yêu cầu kỹ thuật khác nhau.
- Bông khoáng cuộn lưới kẽm: đáp ứng tiêu chuẩn ASTM C592 loại I, II, III
- Bông khoáng cuộn trơn: đáp ứng tiêu chuẩn ASTM C553 loại I, II, III

Bông khoáng dạng ống
Bông khoáng dạng ống được thiết kế chuyên biệt để bao bọc hệ thống đường ống. Sản phẩm được định hình sẵn theo dạng ống rỗng, với nhiều đường kính và độ dày khác nhau, giúp việc lắp đặt nhanh chóng và chính xác.
Rockwool dạng ống được sản xuất phù hợp và đáp ứng tiêu chuẩn ASTM C547 loại I, II, III, IV. Bề mặt ngoài có thể phủ giấy nhôm hoặc để trơn, tùy theo yêu cầu bảo ôn và môi trường sử dụng.

Xem thêm: Báo Giá Bông Khoáng Rockwool Theo M2, Tấm, Kiện
Kích thước, thông số kỹ thuật của bông khoáng
Kích thước, thông số kỹ thuật của Rockwool dạng tấm:

Kích thước, thông số kỹ thuật của Rockwool dạng cuộn:

Kích thước, thông số kỹ thuật của Rockwool dạng ống:

Xem thêm: Kích Thước Tấm Bông Khoáng Bao Nhiêu? Báo Giá Mới Nhất Năm 2026
Ứng dụng của bông khoáng
Ứng dụng bông khoáng dạng tấm:
- Cách nhiệt, cách âm cho nhà máy chế biến, nhà xưởng công nghiệp.
- Bảo ôn nồi hơi, ống khói công nghiệp.
- Cách nhiệt cho thiết bị công nghiệp, bồn bể chứa.
- Thi công vách cho tàu thuyền, công trình hàng hải.
- Cách âm – cách nhiệt – chống cháy lan cho hệ vách thạch cao.
- Ứng dụng cho tường gạch, mặt dựng, facade công trình.
Ứng dụng bông khoáng dạng cuộn:
- Cách nhiệt cho lò nung, lò hơi công nghiệp.
- Bảo ôn thiết bị và hệ thống đường ống.
- Cách nhiệt bể chứa, bồn chứa công nghiệp.
- Chống nóng mái nhà, mái nhà xưởng.
- Cách nhiệt, cách âm cho nhà xưởng, khu sản xuất.
Ứng dụng bông khoáng dạng ống:
- Bảo ôn hệ thống đường ống công nghiệp.
- Cách nhiệt ống hơi, ống nước nóng.
- Ứng dụng cho đường ống công nghệ, hệ thống xăng dầu.
- Bảo ôn lò hơi công nghiệp, công trình nhiệt điện.
- Sử dụng trong nhà máy hóa chất, nhà thép, nhà máy luyện kim.
- Ứng dụng trong đóng tàu, công trình công nghiệp.
- Cách nhiệt, cách âm cho hệ HVAC.
- Giảm ồn, cách âm hệ thống nước xả.
Báo giá bông khoáng Rockwool mới nhất 2026
Mathome xin cung cấp bảng báo giá bông khoáng Rockwool mới nhất năm 2026:

Lưu ý: Giá thành của Rockwool có thể bị ảnh hưởng bởi các yếu tố sau:
- Độ dày tấm, kích thước, đường kính ống tỷ lệ thuận với giá thành.
- Tỷ trọng càng cao thì giá thành càng cao.
- Sản phẩm có lớp áo bên ngoài (giấy bạc, vải thủy tinh, lưới kẽm…) thường có giá cao hơn sản phẩm không có lớp áo.
- Thời điểm mua có thể ảnh hưởng tới giá sản phẩm (do giá thành nguyên liệu đầu vào từng thời điểm).
- Khi mua với khối lượng lớn có thể nhận được chiết khấu giá sản phẩm.
Mathome Việt Nam – Đơn vị cung cấp bông khoáng Rockwool toàn quốc
Mathome Việt Nam chuyên cung cấp Rockwool dạng tấm, cuộn, ống phục vụ cách nhiệt – cách âm – chống cháy cho công trình công nghiệp và dân dụng. Sản phẩm đạt tiêu chuẩn kỹ thuật, đa dạng quy cách, giao hàng nhanh trên toàn quốc.
Hệ thống phân phối Rockwool của Mathome phủ rộng khắp các tỉnh thành sau:
Miền Bắc: Thủ đô Hà Nội, Hà Nam, Bắc Ninh, Hải Dương, Hải Phòng, Hưng Yên, Nam Định, Ninh Bình, Thái Bình, Vĩnh Phúc, Hà Giang, Cao Bằng, Bắc Kạn, Lạng Sơn, Tuyên Quang, Thái Nguyên, Phú Thọ, Bắc Giang, Quảng Ninh, Lào Cai, Lai Châu, Yên Bái, Điện Biên, Sơn La, Hòa Bình.
Miền Trung: Thanh Hóa, Nghệ An, Hà Tĩnh, Quảng Bình, Quảng Trị, Thừa Thiên Huế, Quảng Nam, Quảng Ngãi, Bình Định, Phú Yên, Khánh Hòa, Ninh Thuận, Bình Thuận, Kon Tum, Gia Lai, Đắk Lắk, Đắk Nông, Lâm Đồng, Đà Nẵng.
Miền Nam – Miền Tây: TPHCM, TP Cần Thơ, Bình Dương, Bình Phước, Tây Ninh, Bà Rịa – Vũng Tàu, Đồng Nai, Long An, Tiền Giang, Bến Tre, Vĩnh Long, Trà Vinh, Đồng Tháp, Hậu Giang, An Giang, Kiên Giang, Bạc Liêu, Sóc Trăng, Cà Mau.
CÔNG TY CỔ PHẦN CÁCH NHIỆT MATHOME VIỆT NAM
Hotline 1: 0932 26 89 32
Hotline 2: 0935 55 62 68
Email: mathomegroup@gmail.com
Website 1: https://mathome.com.vn/
Website 2: http://tongkhoxaydung.com.vn/
Fanpage: https://www.facebook.com/mathomevietnam
VPGD MIỀN BẮC: Số 2A, Ngõ 21, Đường Lê Văn Lương, Phường Thanh Xuân, TP. Hà Nội.
(Hướng dẫn đường đi bằng Google Map: https://maps.app.goo.gl/AwKBMysH2vXeKQ3Y9)
VPGD MIỀN NAM: Căn Số 7, Đường 270, KDC Nam Hòa, Phường Phước Long, TP. Hồ Chí Minh.
(Hướng dẫn đường đi bằng Google Map: https://maps.app.goo.gl/5cXaYGNBNiQeCbpPA)
VPGD MIỀN TÂY: Tầng 3, Tòa STS Tower, 11B Đại Lộ Hoà Bình, Phường Ninh Kiều, TP. Cần Thơ.
(Hướng dẫn đường đi bằng Google Map: https://maps.app.goo.gl/VbhSvyXUvdjj9fBH7)
Chi nhánh và nhà máy sản xuất tại: Hà Nội, Bắc Ninh, Hưng Yên, Phú Thọ, Sơn La, Thái Bình, Quảng Ninh, Thanh Hóa, Nghệ An, Đà Nẵng, Bình Dương, Vĩnh Long, Long An, Hậu Giang, Cần Thơ.









Nam Nguyen –
Tấm đẹp, đúng kích thước